Tuesday, 04/08/2020 - 04:46|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Vạn Phái
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

BIỂU MẪU CÔNG KHAI THEO TT36 NĂM HỌC 2018 -2019

Biểu mẫu 05

PHÒNG GD&ĐT PHỔ YÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN PHÁI

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học Vạn Phái

 Năm học: 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

Trẻ sinh năm 2012, đã HTCT mẫu giáo 5 tuổi

Trẻ sinh năm 2011, đã hoàn thành CT lớp 1

Trẻ sinh từ năm 2010 về trước, đã hoàn thành CT lớp 2

Trẻ sinh từ năm 2009 về trước, đã hoàn thành CT lớp 3

Trẻ sinh từ năm 2008 về trước, đã hoàn thành CT lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

CGD

VNEN

VNEN

VNEN

VNEN

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Phối hợp thường xuyên, chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình HS. HS học tập chăm chỉ, ngoan ngoãn.

 

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

HĐ ngoại khóa, HĐTT NGLL; Sinh hoạt các câu lạc bộ,sao nhi đồng; HĐ trải nghiệm ST.

 

 

 

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

100% HS được đánh giá năng lực, phẩm chất từ Đạt; HT và HTT các môn học và HĐGD; sức khỏe Khá, Tốt.

 

 

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Có khả năng học tập tiếp tục ở lớp trên.

 

 

 

 

 

Vạn Phái, ngày 16  tháng 12 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 


 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT PHỔ YÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN PHÁI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế

Năm học: 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

877

215

171

172

172

147

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

877

215

171

172

172

147

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

877

215

171

172

172

147

1

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

606/877

145/215

128/171

147/172

110/172

106/147

2

Đạt (t lso với tổng số)

270/877

69/215

43/171

55/172

62/172

41/147

3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

1/877

1/215

 

 

 

 

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

877

215

171

172

172

147

1

Hoàn thành tt (t lso với tổng số)

474/877

120/215

95/171

98/172

85/172

76/147

2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

392/877

90/215

73/171

74/172

87/172

68/147

3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

11/877

5/215

3/171

0

0

3/147

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

877

215

171

172

172

147

1

Lên lớp (t lso với tổng số)

866/877

210/215

168/171

172/172

172/172

144/147

a

Trong đó:HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

534/877

151/215

98/168

104/172

96

85

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

0

0

0

0

0

0

2

lại lớp(tlso với tổng số)

11/877

5/215

3/171

0

0

3/147

 

 

Vạn Phái, ngày 30 tháng 5  năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GD&ĐT PHỔ YÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN PHÁI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học Vạn Phái

Năm học: 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

27

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

14

-

2

Phòng học bán kiên cố

11

-

3

Phòng học tạm

2

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường lẻ

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

10.710

153,2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

7100

8

VI

Tổng diện tích các phòng

1259

1,4

1

Diện tích phòng học (m2)

1100

1,3

2

Diện tích thư viện (m2)

80

0,09

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

0

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

46

0,05

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

80

0,09

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

33

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

27

1 bộ/1 lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 1

6

 

1.2

Khối lớp 2

6

 

1.3

Khối lớp 3

6

 

1.4

Khối lớp 4

5

 

1.5

Khối lớp 5

4

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

0

 

2.2

Khối lớp 2

0

 

2.3

Khối lớp 3

0

 

2.4

Khối lớp 4

0

 

2.5

Khối lớp 5

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

20

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

10

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

Không 

XI

Nhà ăn

Không

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

Không

 

 

XIII

Khu nội trú

Không

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Vạn Phái, ngày 16 tháng 12 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GD&ĐT PHỔ YÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN PHÁI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học Vạn Phái - Năm học: 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

38

0

0

22

15

1

0

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

32

 

 

 

 

 

 

8

19

5

12

7

3

0

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

 

1

1

 

 

 

1

1

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

2

 

 

2

 

 

 

 

1

1

 

2

 

 

5

Mỹ thuật

2

 

 

2

 

 

 

1

 

1

 

2

 

 

6

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vạn Phái, ngày 16 tháng 12 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 


Tập tin đính kèm
Tác giả: Admin
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 13
Tháng 08 : 26
Năm 2020 : 4.317